- Cuộc gọi khẩn: 111
- Mã vùng trong NZ : +64 xxx xxxx
- Auckland and Northland - 09
- Coromandel Peninsula, Bay of Plenty, Waikato and Central Plateau - 07
- East Coast, Hawkes Bay,Wanganui, Manawatu and Taranaki - 06
- Wellington region - 04 & 06
- South Island - 03
- Telephone Directory Assistance in NZ - 018
- International Directory Service - 0172
- Đa số public telephone boxes đều dùng card điện thoại thay vì coin. Card này được bán ở cửa hàng tiện lợi, trạm xăng, cửa hàng sách và có mệnh giá $5, $10, $20, $50.
- Những cuộc gọi nội địa bằng điện thoại dây, chi phí dao động 20 cents/ a minute off-peak (6pm – 8am), và 60 cents trong suốt giờ cao điểm (8am – 6pm).
- Ở NZ có 3 nhà cung cấp mạng điện thoại di động (mobiphone) khá phổ biến: Telecom, Vodafone and 2Degrees.
Bảng so sánh:
Bảng so sánh:
| Plan | Calls/min | TXT | Casual Data/Mb | Voicemail | Extras | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Skinny Mobile NZ | 39c | 9c | 39c | 20c | ||
| 2Degrees | 44c | 9c +select countries Otherwise 20c for international | 50c/Mb | 20c | Cheap international calls to 22 countries | |
| Telecom | 44c | 20c 30c International | $1/day for 10Mb above this $1/Mb! | 20c | ||
| Vodafone | Smart Prepay Supa Prepay | 49c 89c | 12c 20c/31c Intern | $1/day for 10Mb above this $1/Mb! | 20c | BestMate/TXT 5000/TXT NZ |
Lưu ý: Khi mua sim điện thoại bên New Zealand mọi người nên phân biệt giữa micro sim và nano sim (Size của nano sim nhỏ, thường là những dòng cell phone mới như iphone mới dùng loại này) nha. Sau khi có sim thì top up (nạp thêm tiền) thông qua voucher mệnh giá $20,$30,$50,$100 ở book store, gas station, v...v. Hoặc mua gói cước giảm giá ngay tại website của 2Degrees bằng thẻ tín dụng cũng được.
No comments:
Post a Comment